| Đơn vị phát hành | Antioch on the Orontes |
|---|---|
| Năm | 249 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Tetradrachm (4) |
| Tiền tệ | Drachm |
| Chất liệu | Billon |
| Trọng lượng | 12.73 g |
| Đường kính | 27 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | RPC Online VIII#47994 |
| Mô tả mặt trước | Laureate, draped and cuirassed bust left, seen from front. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước |
AVTOK K M IOYΛ ΦIΛIΠΠOC CЄB (Translation: Autok (-ratôr) K (-aisar) M (-arkos) Ioul (-ios) Philippos Seb (-astos) = Imp (-erator) C (-aesar) M (-arcus) Jul (-ius) Philippus Aug (-ustus) : `The emperor caesar Marc Jules Philip, august`.) |
| Mô tả mặt sau | Eagle standing right with wings spread, wreath in beak. |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | ΔΗΜΑΡΧ ΕΞΟΥCΙΑC ΥΠΑ ΤΟ Γ ANTIOXIA SC |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc |
ND (249) A - Antioch, 1st officina - ND (249) B - Antioch, 2nd officina - ND (249) Γ - Antioch, 3rd officina (photo) - ND (249) Δ - Antioch, 4th officina - |
| ID Numisquare | 9319431010 |
| Thông tin bổ sung |
|