Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Alexandria Mint |
|---|---|
| Năm | 291-292 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Laureate and cuirassed bust of Maximianus Herculius facing right, with short beard, set within a dotted border. The emperor's effigy is rendered in the characteristic late Roman provincial style of the Alexandrian mint, with bold, robust modelling of the facial features. The Greek legend ΜΑΞΙΜΙΑΝΟC CЄΒ (Maximianus Augustus) runs along the periphery of the flan. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | Dikaiosyne (Justice, the Greek equivalent of Aequitas) standing facing, head turned to the left, holding a set of scales in her raised right hand and a cornucopiae in her left arm. The regnal date legend appears in the field, with L (denoting the Egyptian regnal year) to the left and the year numeral to the right; the workshop letter appears in the exergue. The figure is rendered in the simplified, linear style typical of late third-century Alexandrian tetradrachms. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | ND (291-292) L - Z (exergue B) year 2 - ND (291-292) L - Z (exergue Γ) year 3 - |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |