| Đơn vị phát hành | Terina (Bruttium) |
|---|---|
| Năm | 420 BC - 400 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Stater (3) |
| Tiền tệ | Achaean drachm |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 8.02 g |
| Đường kính | 19 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | HN Italy#2611 Terina#55 , Holloway&Jenkins#56 , Hunterian#5 Woodward#47 Delepierre#505 |
| Mô tả mặt trước | Head of female (the nymph Terina?) left, hair in sphendone; Π behind neck. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Greek |
| Chữ khắc mặt trước | ΤΕΡΙΝΑΙOΝ Π |
| Mô tả mặt sau | Nike seated left on bomos, resting right hand on long kerykeion; Π on cippus. |
| Chữ viết mặt sau | Greek |
| Chữ khắc mặt sau | Π |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (420 BC - 400 BC) - - |
| ID Numisquare | 3823438340 |
| Ghi chú |