| Địa điểm | Israel |
|---|---|
| Năm | 2009 |
| Loại | Commemorative medal |
| Chất liệu | Bronze |
| Trọng lượng | 26.8 g |
| Đường kính | 39.0 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Cạnh | Smooth |
| Thời kỳ | State of Israel (1948-date) |
| Ghi chú | |
| Tài liệu tham khảo |
| Mô tả mặt trước | `The Artillery Corps` in English and Hebrew. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | • במקום בזמן ובעוצמה • חיל התותחנים ARTILLERY CORPS • חיל התותחנים |
| Mô tả mặt sau | The Artillery Corps symbol. |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | והעמקים יתבקעו כדונג מפני האש `מיכה א`ד |
| Số lượng đúc | |
| ID Numisquare | 5127576960 |
| Ghi chú |