| Đơn vị phát hành | Byzantine Empire |
|---|---|
| Năm | 491-518 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1 Solidus |
| Tiền tệ | First Solidus Nomisma (498-720) |
| Chất liệu | Gold |
| Trọng lượng | 4.4 g |
| Đường kính | 21 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | BCV#2 |
| Mô tả mặt trước | Helmeted and cuirassed bust three-quarter face right, holding spear and shield. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | D N ANASTASIVS PERP AVG (Translation: D(-ominus) N(-oster) ANASTASIVS PERP(-etuus) AVG(-vstvs) `Our Lord Anastasius, Perpetual Emperor`) |
| Mô tả mặt sau | Anastasius on left and Ariadne on right standing facing, clasping hands, between them Christ standing facing, CONOB in exergue. |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | FELICITER NVbTIIS CONOB (Translation: `Happy Wedding`) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (491-518) - - |
| ID Numisquare | 9677540040 |
| Ghi chú |