| Đơn vị phát hành | Atrebates and Regini tribes (Celtic Britain) |
|---|---|
| Năm | 10 BC - 10 AD |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Silver Unit |
| Tiền tệ | Stater |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 1.2 g |
| Đường kính | 13 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | ABC#1160 , Van Arsdell#415 , Sp#99 , BMC Iron#1016-60 , Mack#108 |
| Mô tả mặt trước | Outline crescent, points upwards, in centre. Inscription above and below. Daisy on either side of crescent. Pellet border. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước | REX CALL(E) (Translation: King Calleva Atrebatum.) |
| Mô tả mặt sau | Spread eagle right. Inscription behind (over eagle`s tail). Sometimes two joined pellet-in-rings before. Pellet border. |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | EPP |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | CALLE Calleva Atrebatum, modern-day Silchester, United Kingdom |
| Số lượng đúc | ND (10 BC - 10 AD) - - |
| ID Numisquare | 7632796000 |
| Ghi chú |