Danh mục
| Đơn vị phát hành | Durotriges tribe (Celtic Britain) |
|---|---|
| Năm | 40 BC - 35 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Highly abstracted and devolved obverse derived ultimately from the classical wreathed head of Apollo. The design has been reduced to a series of elongated oval pellets arranged in diagonal clusters, representing vestigial hair strands, separated by incuse lines suggestive of the original laurel wreath branches. A prominent diagonal bar bisects the field, flanked by smaller groupings of oval bosses. The treatment is characteristic of the late Durotrigan series, in which figurative imagery has been entirely supplanted by bold, abstract relief elements. No legend or inscription is present, the field being otherwise plain. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Plain |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | ND (40 BC - 35 BC) |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |