| Đơn vị phát hành | Byzantine Empire |
|---|---|
| Năm | 491-518 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1 Siliqua = 1⁄24 Solidus Nomisma |
| Tiền tệ | First Solidus Nomisma (498-720) |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 2 g |
| Đường kính | 18 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | BCV#11A |
| Mô tả mặt trước | Diademed, draped, cuirassed bust right. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | D N ANASTASIVS P P AVG (Translation: D(-ominus) N(-oster) ANASTASIVS P(-er-)P(-etuus) AVG(-vstvs) `Our Lord Anastasius, Perpetual Emperor`) |
| Mô tả mặt sau | Legend, in three lines, in wreath, CONOS✶ in exergue. |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | VOT VIMV ITM CONOS✶ |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (491-518) - - |
| ID Numisquare | 3160753490 |
| Ghi chú |