| Đơn vị phát hành | Roman Empire (27 BC - 395 AD) |
|---|---|
| Năm | 138 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1 Sestertius = 1/4 Denarius |
| Tiền tệ | Denarius, Reform of Augustus (27 BC – AD 215) |
| Chất liệu | Orichalcum |
| Trọng lượng | 25 g |
| Đường kính | 32.5 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | RIC II.3#2766, OCRE#ric.2_3(2).hdn.2766 |
| Mô tả mặt trước | Head of Antoninus Pius, right. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước |
IMP T AELIVS CAESAR ANTONINVS (Translation: Imperator Titus Aelius Caesar Antoninus. Supereme commander (Imperator) Titus Aelius Caesar Antoninus.) |
| Mô tả mặt sau | Pax seated left, holding branch and sceptre. |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau |
TRIB POT COS DES II PAX S C (Translation: Tribunicia Potestate, Consul Designatus Secundum. Pax. Senatus Consultum. Holder of tribunician power, consul elect for the second time. Peace. Decree of the senate.) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc |
ND (138) - - |
| ID Numisquare | 3672835000 |
| Thông tin bổ sung |
|