| Đơn vị phát hành | Kartli, Kingdom of (1490-1762) |
|---|---|
| Năm | 1683-1779 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1/4 Bisti (0.25) |
| Tiền tệ | Abazi (-1801) |
| Chất liệu | Copper |
| Trọng lượng | 4.5 g |
| Đường kính | 20 mm |
| Độ dày | 1.1 mm |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo |
| Mô tả mặt trước | Horse left within cartouche .Floral element over the horse |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước |
*** ( year invisible on the exact coin) تفليس فليس ضر (Translation: (year) Tiflis Fulus Struck) |
| Mô tả mặt sau | |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | |
| Cạnh | Hammered, Irregular |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc |
1094 (1683) - ١٩۴ - 1095 (1684) - ١٩٥ - 1095 (1684) - ٥٩١ ( error) - 1193 (1779) - ١٩٣ - |
| ID Numisquare | 3637911450 |
| Thông tin bổ sung |
|