Pentonkion

Đơn vị phát hành Rhegion
Năm 215 BC - 150 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Pentonkion (1⁄12)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Bronze
Trọng lượng 10 g
Đường kính 25 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo BMC Gr/It#94, SNG ANS 3#745
Mô tả mặt trước Janiform female head, in polos.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Asklepios seated left, holding scepter; Π to left.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau PHGINON
(Translation: Rhegion/ Rhegium)
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (215 BC - 150 BC) - -
ID Numisquare 6189785900
Ghi chú
×