| Đơn vị phát hành | England |
|---|---|
| Năm | 1040-1042 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1 Penny |
| Tiền tệ | Penny (924-1158) |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 1.1 g |
| Đường kính | 18 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | Sp#1169, North#799 |
| Mô tả mặt trước | Diademed bust left, holding trefoil-tipped sceptre. Note: King`s name given as `Cnut` |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước | + CNVT RECX |
| Mô tả mặt sau | Voided short cross with quatrefoil, pellets central and in each angle. |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | + ÆÐELǷII ON ǷINCEL (Translation: Æthelwig of Winchcombe) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (1040-1042) - Æthelwig of Winchcombe - ND (1040-1042) - Ringulf of Norwich - |
| ID Numisquare | 1183075460 |
| Ghi chú |