Penny - Anlaf Sihtricsson 1st reign

Đơn vị phát hành Farmann
Năm 941-944
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 1 Penny (1⁄240)
Tiền tệ Pound
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.94 g
Đường kính 19 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo Sp#1020, North#540
Mô tả mặt trước Central triquetra, ruler`s name around.
Chữ viết mặt trước Latin
Chữ khắc mặt trước + •A•NL•Λ•F CVNVNC ШΓ
(Translation: Olaf Kvaran.)
Mô tả mặt sau Fringed triangular standard bearing ‘X’ on cross-tipped pole.
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau + F•A•RM•A•N MONET•Λ•
(Translation: Farmann, moneyer.)
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (941-944) - -
ID Numisquare 4130304930
Thông tin bổ sung
×