Obol - Tiribazos

Đơn vị phát hành Lydia, Satrapy of
Năm 384 BC - 383 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm (550-330 BCE)
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.82 g
Đường kính 10 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng 3 o`clock ↑→
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo SNG France#234 , SNG Levante#216 , Sunrise#44
Mô tả mặt trước Ba`al standing left, holding eagle and scepter; monogram to left, TRZ (in Aramaic) to right.
Chữ viết mặt trước Aramaic
Chữ khắc mặt trước
(Translation: TRZ)
Mô tả mặt sau Crowned head (of Ahura-Mazda?) right.
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (384 BC - 383 BC) - -
ID Numisquare 5647008750
Thông tin bổ sung
×