Obol Persephone, Pegasus

Đơn vị phát hành Emporion
Năm 450 BC - 350 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.6 g
Đường kính 9.96 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo GCV#3, Heiss#11, ACIP#179
Mô tả mặt trước Head of Persephone right, wreathed with corn; E behind neck, M beneath chin.
Chữ viết mặt trước Greek
Chữ khắc mặt trước E M
(Translation: Emporion)
Mô tả mặt sau Pegasus flying right.
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (450 BC - 350 BC) - -
ID Numisquare 3808479010
Ghi chú
×