Obol - Hugh Geraud or William of Labroue

Đơn vị phát hành Cahors, Bishopric and City of
Năm 1311-1323
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 1 Obol (1⁄480)
Tiền tệ Denier
Chất liệu Billon
Trọng lượng 0.37 g
Đường kính 13.5 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo Boudeau#–, PA#–, Dy féodales#
Mô tả mặt trước Crozier to yhe right surrounded by three crosslets.
Chữ viết mặt trước Latin
Chữ khắc mặt trước ✠ EPISCOPVS
(Translation: Bishop.)
Mô tả mặt sau Cross with a G in second quarter.
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau ✠ CATVRCENSIS
(Translation: [Obol] of Cahors.)
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (1311-1323) - -
ID Numisquare 7260171350
Ghi chú
×