Obol

Đơn vị phát hành Ephesos
Năm 460 BC - 420 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.62 g
Đường kính 8 mm
Độ dày 1.9 mm
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo
Mô tả mặt trước Bee with straight wings within a dotted circle
Chữ viết mặt trước Greek
Chữ khắc mặt trước E-Φ
(Translation: Short for `Ephesos`)
Mô tả mặt sau Incuse square, roughly quartered
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (460 BC - 420 BC) - -
ID Numisquare 9967101050
Thông tin bổ sung
×