Obol

Đơn vị phát hành Mallos
Năm 440 BC - 390 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.79 g
Đường kính 8.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo Brindley#309
Mô tả mặt trước Bearded janiform head
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Head of Belleropho (?) facing left, wearing cap and the letters MAP before. All in dotted square within incuse square
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau MAP
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (440 BC - 390 BC) - -
ID Numisquare 9736375340
Thông tin bổ sung
×