Obol

Đơn vị phát hành Lokroi Opuntii
Năm 400 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.73 g
Đường kính 10.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo BCD Lokris#6
Mô tả mặt trước Bunch of grapes hanging from vine tendril. Below to right, Λ
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Olive sprig, Λ and O below, all in shallow incuse
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau Λ O
(Translation: Lokris)
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (-400) - -
ID Numisquare 9630940970
Ghi chú
×