Obol

Đơn vị phát hành Kelenderis
Năm 425 BC - 400 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.53 g
Đường kính 7 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo SNG France#79, Klein#660
Mô tả mặt trước Gorgoneion facing.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Astragal.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau ΚΕ Λ
(Translation: Kelenderis)
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (425 BC - 400 BC) - -
ID Numisquare 9530018050
Ghi chú
×