Obol

Đơn vị phát hành Nagidos
Năm 400 BC - 300 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.64 g
Đường kính 11.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo SNG Levante#218
Mô tả mặt trước Facing female bust
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Head of Aphrodite right, wearing taenia
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (400 BC - 300 BC) - -
ID Numisquare 9425205500
Ghi chú
×