Obol

Đơn vị phát hành Leukas
Năm 500 BC - 480 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.42 g
Đường kính 8.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo
Mô tả mặt trước Pegasus flying right with the letter Λ below
Chữ viết mặt trước Greek
Chữ khắc mặt trước Λ
Mô tả mặt sau Quadripartite incuse square
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (500 BC - 480 BC) - -
ID Numisquare 9020410770
Thông tin bổ sung
×