Obol

Đơn vị phát hành Trapezus (Pontos)
Năm 400 BC - 300 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Persic siglos/drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 1.09 g
Đường kính 11 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo Recueil#3
Mô tả mặt trước Head of Apollo wearing a laurel wreath to left.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Dolphin to right.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau TPA ΕΥ
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (400 BC - 300 BC) - -
ID Numisquare 8972108570
Ghi chú
×