Obol

Đơn vị phát hành Keramos
Năm 200 BC - 100 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.84 g
Đường kính 13.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo
Mô tả mặt trước Head of Apollo facing right.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Bull’s head facing within incuse square.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau ΚΕΡΑΜ ΠΟΛΙ
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (200 BC - 100 BC) - -
ID Numisquare 8942287710
Ghi chú
×