| Đơn vị phát hành | Metapontion |
|---|---|
| Năm | 540 BC - 510 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Obol (⅙) |
| Tiền tệ | Drachm (540-200BC) |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 0.46 g |
| Đường kính | 8 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered, Incuse |
| Hướng | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | HN Italy#1469, GCV#237, Noe Metapontum#60-72 |
| Mô tả mặt trước | Ear of corn. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | |
| Mô tả mặt sau | Incuse ear of corn. |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc |
ND (540 BC - 510 BC) - - |
| ID Numisquare | 8845205360 |
| Thông tin bổ sung |
|