Obol

Đơn vị phát hành Knidos
Năm 500 BC - 490 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.79 g
Đường kính 9.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo SNG Keckman Karia#102-106, Cahn Kni#20-21, HN Online#597, SNG von Aulock#2599, BMC Greek#22
Mô tả mặt trước Forepart of roaring lion right.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Archaic head of Aphrodite facing right.
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (500 BC - 490 BC) - -
ID Numisquare 8844695210
Thông tin bổ sung
×