Obol

Đơn vị phát hành Metapontion
Năm 440 BC - 430 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm (540-200BC)
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.43 g
Đường kính 7.5 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo HN Italy#1503, HGC 1#1090, SNG Ashmolean#685
Mô tả mặt trước Grain ear.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Ο within a circle of dots.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau Ο
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (440 BC - 430 BC) - -
ID Numisquare 8700542950
Thông tin bổ sung
×