Obol

Đơn vị phát hành Boeotian League
Năm 395 BC - 340 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Aeginetic drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.77 g
Đường kính 11 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo BCD Boiotia#46-47 III#373 Copenhagen#178 Lockett#1769 4#1169 , Pozzi-Boutin#3309
Mô tả mặt trước Boeotian shield.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Kantharos; above, club right; BO-I across lower field; to lower left, vertical crescent facing left; all within incuse circle.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau ΒΟ Ι
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (395 BC - 340 BC) - -
ID Numisquare 8625169200
Thông tin bổ sung
×