Obol

Đơn vị phát hành Abydos
Năm 480 BC - 450 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.6 g
Đường kính 11.4 mm
Độ dày 1.2 mm
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng Medal alignment ↑↑
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo SNG Copenhagen#4, SNG Munich 19#4
Mô tả mặt trước Eagle standing left. Inscription below
Chữ viết mặt trước Greek
Chữ khắc mặt trước ΑΒΥ
Mô tả mặt sau Gorgoneion in incuse square.
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (480 BC - 450 BC) - -
ID Numisquare 8469990570
Thông tin bổ sung
×