Obol

Đơn vị phát hành Antissa
Năm 400 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.71 g
Đường kính 8 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo
Mô tả mặt trước Youthful male head.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Club, shown vertically with the head below, dividing Α - Ν; all within lozenge-shaped incuse.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau A N
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (-400) - -
ID Numisquare 8469477640
Ghi chú
×