Obol

Đơn vị phát hành Larissa
Năm 500 BC - 460 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 1.11 g
Đường kính 12 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo BCD Thessaly I#1097, BCD Thessaly II#140, HGC 4#403, Jameson#2033, BMC Greek#3
Mô tả mặt trước Head of the nymph Larissa to left, her hair bound with a ribbon and tied at the back. Variants exist with a horizontal double axe to right, in the left field.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Jason`s sandal to left, all within incuse square.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau ΛΑRΙ Ξ
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (500 BC - 479 BC) - Without axe -
ND (479 BC - 460 BC) - With axe -
ID Numisquare 8461558130
Ghi chú
×