Obol

Đơn vị phát hành Kleonai
Năm 470 BC - 420 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.97 g
Đường kính 9.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo BCD Peloponnesos#1314
Mô tả mặt trước Head of Herakles facing left, wearing lion-skin
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Incuse square containing a large K in the right half, the left half bisected by triangle in relief.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau Κ
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (470 BC - 420 BC) - -
ID Numisquare 8435563830
Ghi chú
×