Obol

Đơn vị phát hành Athens
Năm 515 BC - 510 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.55 g
Đường kính 8.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo SNG Copenhagen#7
Mô tả mặt trước Four-spoked wheel.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Incuse square, divided diagonally.
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (515 BC - 510 BC) - -
ID Numisquare 8177098380
Ghi chú
×