Obol

Đơn vị phát hành Knidos
Năm 411 BC - 404 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.95 g
Đường kính 9.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo McClean#8478, Cahn Kni#100-103, HN Online#303, SNG Keckman Karia#146-156, SNG Copenhagen#254-255, BMC Greek#22, SNG Kayhan#821
Mô tả mặt trước Forepart of roaring lion right.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Head of Aphrodite right within incuse square.
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (411 BC - 404 BC) - -
ID Numisquare 8028558060
Thông tin bổ sung
×