Obol

Đơn vị phát hành Phlious
Năm 425 BC - 375 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.40 g
Đường kính 18.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo BCD Peloponnesos#98, HGC 5#166
Mô tả mặt trước Facing bull’s head
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Large letter Φ with a pellet at center of cross bar and four pellets around it
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (425 BC - 375 BC) - -
ID Numisquare 7956469930
Ghi chú
×