Obol

Đơn vị phát hành Tanagra
Năm 400 BC - 350 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.73 g
Đường kính 10.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo BCD Boiotia#284, BMC Greek#30, Dewing#1500
Mô tả mặt trước Boeotian shield
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Forepart of horse facing right with the letters TA below and NA upward before. All within incuse circle
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau TA NA
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (400 BC - 350 BC) - -
ID Numisquare 7934262200
Ghi chú
×