Obol

Đơn vị phát hành Klazomenai
Năm 500 BC - 400 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.91 g
Đường kính 9.7 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo SNG Copenhagen#10-11, SNG Kayhan#1294-1296
Mô tả mặt trước Forepart of winged boar facing right
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Greek letter in lower right field incuse 4-part square
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (500 BC - 400 BC) - -
ID Numisquare 7864736270
Thông tin bổ sung
×