Obol

Đơn vị phát hành Kibyra (Phrygia)
Năm 200 BC - 150 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.44 g
Đường kính 8 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo SNG von Aulock#3699
Mô tả mặt trước Star of eight rays.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Κ - Ι in a shallow circular incuse.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau ΚΙ
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (200 BC - 150 BC) - -
ID Numisquare 7663260570
Ghi chú
×