Obol

Đơn vị phát hành Chersonesos (Caria)
Năm 480 BC - 450 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.78 g
Đường kính 9.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo HN Online#2159, SNG Kayhan#1635
Mô tả mặt trước Lion’s head to right with open jaws.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Facing bukranion and city abbreviation, possibly olive branch in lower right field, all within incuse square.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau ΧΕΡ
(Translation: Chersonesos)
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (480 BC - 450 BC) - -
ID Numisquare 7453011080
Thông tin bổ sung
×