Obol

Đơn vị phát hành Siris
Năm 525 BC - 480 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 1.15 g
Đường kính 11 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo SNG ANS 7#971-973
Mô tả mặt trước Satyr crouching right, two pellets flanking.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Quadripartite incuse square divided diagonally.
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (525 BC - 480 BC) - -
ID Numisquare 7371454100
Ghi chú
×