Obol

Đơn vị phát hành Herakleia Trachinia
Năm 370 BC - 350 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.87 g
Đường kính
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo BCD Thessaly I#1062, BMC Greek#2
Mô tả mặt trước Head of lion to left, with mouth open and protruding tongue. Below, the letter Ε
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Club downwards; to right, two ivy leaves
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau ΗΡΑ
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (370 BC - 350 BC) - -
ID Numisquare 7152497510
Thông tin bổ sung
×