Obol

Đơn vị phát hành Pordosilene
Năm 400 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.58 g
Đường kính
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo HGC 6#1098
Mô tả mặt trước Young male head right, wearing tainia
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Crab and city initials within incuse square
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau Π Ο Ρ Δ
(Translation: Pordoselene)
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (-400) - -
ID Numisquare 6820213890
Ghi chú
×