Obol

Đơn vị phát hành Mylasa
Năm 600 BC - 500 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.63 g
Đường kính 8.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo
Mô tả mặt trước Head of griffin right
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Scorpion curled up within incuse punch
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (600 BC - 500 BC) - -
ID Numisquare 6765920610
Thông tin bổ sung
×