Obol

Đơn vị phát hành Heraia
Năm 430 BC - 370 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.98 g
Đường kính 12 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo BMC Greek#12
Mô tả mặt trước Dolphin right.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Large E.
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (430 BC - 370 BC) - -
ID Numisquare 6038413590
Ghi chú
×