Obol

Đơn vị phát hành Tanagra
Năm 400 BC - 350 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.67 g
Đường kính
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo BCD Boiotia#303, SNG Copenhagen#235
Mô tả mặt trước Boiotian shield
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Prow facing left, with letters TA and grape bunch above. All within incuse flat circle with curved edge
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau TA
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (400 BC - 350 BC) - -
ID Numisquare 5732081550
Ghi chú
×