Obol

Đơn vị phát hành Kelenderis
Năm 400 BC - 350 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.73 g
Đường kính 9 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo SNG France#–, SNG Levante#
Mô tả mặt trước Horse prancing right.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Forepart of goat to right, head turned back; to left, kerykeion.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau KE Λ
(Translation: Kelenderis)
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (400 BC - 350 BC) - -
ID Numisquare 5576110800
Ghi chú
×