Obol

Đơn vị phát hành Heraia
Năm 430 BC - 370 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.70 g
Đường kính 9 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo Peloponnesos#1358 , BMC Greek#14
Mô tả mặt trước Head of Artemis facing left, bow before her head.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Large E; two ivy leaves to left.
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (430 BC - 370 BC) - -
ID Numisquare 5428193930
Ghi chú
×