Obol

Đơn vị phát hành Kelenderis
Năm 440 BC - 420 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.81 g
Đường kính 8.5 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo
Mô tả mặt trước Forepart of Pegasos to left.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Goat kneeling right, head turned back to left; above, ivy leaf.
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (440 BC - 420 BC) - -
ID Numisquare 4827918720
Thông tin bổ sung
×