Obol

Đơn vị phát hành Mytilene
Năm 500 BC - 450 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.87 g
Đường kính 9.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo
Mô tả mặt trước Head of an African left
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Human eye with A and pellet, all in linear incuse square
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (500 BC - 450 BC) - -
ID Numisquare 4675873950
Thông tin bổ sung
×