Obol

Đơn vị phát hành Mantinea
Năm 420 BC - 385 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.87 g
Đường kính 11.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo HGC 5#901, BCD Peloponnesos#1472
Mô tả mặt trước Acorn in the middle with two ivy leaves to left and no border
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Large M with MAN below
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau ΜΑN
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (420 BC - 385 BC) - -
ID Numisquare 4199132110
Ghi chú
×